TanroDictionary Sổ từ

lemongrass

/ˈlɛmənˌɡræs/

Anh
0

lemongrass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ chanh (cỏ cứng ở vùng nhiệt đới, ngửi như mùi chanh dùng làm hương liệu cho xà phòng); Cây sả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ chanh (cỏ cứng ở vùng nhiệt đới, ngửi như mùi chanh dùng làm hương liệu cho xà phòng).danh từEN-VI Dict
  2. Cây sả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soap smelled like lemongrass and mint.

  2. She added lemongrass to the soup.