Nghĩa tiếng Việt
- Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).danh từWiktionary
- Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.danh từWiktionary
- Chen.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đan len.
-
Dệt len.
-
Áo len .
-
Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)
-
Chăn len.