TanroDictionary

len

Việt
0

len là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu); Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất; Chen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).danh từWiktionary
  2. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.danh từWiktionary
  3. Chen.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan len.

  2. Dệt len.

  3. Áo len .

  4. Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)

  5. Chăn len.