Nghĩa tiếng Việt
- Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.danh từWiktionary
- Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.danh từWiktionary
- Giấy cho phép làm một việc gì.danh từWiktionary
- Thanh la dùng để báo hiệu lệnh.danh từWiktionary
- . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.danh từWiktionary
- . Vật dùng để báo hiệu lệnh.danh từWiktionary
- (cổ) chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.danh từWiktionary
- . Ra lệnhđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Ra lệnh.
-
Hạ lệnh.
-
Vâng lệnh.
-
Làm trái lệnh.
-
Nhận lệnh đi công tác.