TanroDictionary Sổ từ

lệnh

Việt
0

lệnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành; Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành; Giấy cho phép làm một việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.danh từWiktionary
  2. Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.danh từWiktionary
  3. Giấy cho phép làm một việc gì.danh từWiktionary
  4. Thanh la dùng để báo hiệu lệnh.danh từWiktionary
  5. . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.danh từWiktionary
  6. . Vật dùng để báo hiệu lệnh.danh từWiktionary
  7. (cổ) chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.danh từWiktionary
  8. . Ra lệnhđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra lệnh.

  2. Hạ lệnh.

  3. Vâng lệnh.

  4. Làm trái lệnh.

  5. Nhận lệnh đi công tác.