TanroDictionary

let

/let/

Anh
0

let là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để cho, cho phép; Cho thuê; Để cho thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để cho, cho phép.động từEN-VI Dict
  2. Cho thuê.động từEN-VI Dict
  3. Để cho thuê.động từEN-VI Dict
  4. Hãy, để, phải.động từEN-VI Dict
  5. Sự ngăn cản, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
  6. Ngăn cản, cản trở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please let me know your decision soon.

  2. The house to let has three large bedrooms.

  3. They let the small room to a student.

  4. Let me see that beautiful painting on the wall.

  5. He moved forward without let or hindrance.