TanroDictionary Sổ từ

lett

/ˈlɛt/

Anh
0

lett là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Lát-vi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Lát-vi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum label said the speaker was a lett.