Nghĩa tiếng Việt
- Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.tính từEN-VI Dict
- Thực đúng, đúng như mong đợi.tính từEN-VI Dict
- Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ như.tính từEN-VI Dict
- Gần, khoảng độ.tính từEN-VI Dict
- Như.EEN-VI Dict
- Like very; like enough rất có thể.DEN-VI Dict
- Thay cho as như.CEN-VI Dict
- Người thuộc loại như; vật thuộc loại như.danh từEN-VI Dict
- Cái thích.danh từEN-VI Dict
- Thích ưa, chuộng, yêu.động từEN-VI Dict
- Muốn, ước mong.động từEN-VI Dict
- Thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ... ).động từEN-VI Dict
- Thích, muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are as like as two peas.
-
It is like a dream to travel.
-
I do not feel like going out.
-
It looks like rain outside right now.
-
The price was something like ten dollars.