TanroDictionary

like

/laɪk/

Anh
0

like là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại; Thực đúng, đúng như mong đợi; Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.tính từEN-VI Dict
  2. Thực đúng, đúng như mong đợi.tính từEN-VI Dict
  3. Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.tính từEN-VI Dict
  4. Có vẻ như.tính từEN-VI Dict
  5. Gần, khoảng độ.tính từEN-VI Dict
  6. Như.EEN-VI Dict
  7. Like very; like enough rất có thể.DEN-VI Dict
  8. Thay cho as như.CEN-VI Dict
  9. Người thuộc loại như; vật thuộc loại như.danh từEN-VI Dict
  10. Cái thích.danh từEN-VI Dict
  11. Thích ưa, chuộng, yêu.động từEN-VI Dict
  12. Muốn, ước mong.động từEN-VI Dict
  13. Thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ... ).động từEN-VI Dict
  14. Thích, muốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are as like as two peas.

  2. It is like a dream to travel.

  3. I do not feel like going out.

  4. It looks like rain outside right now.

  5. The price was something like ten dollars.