TanroDictionary Sổ từ

likeness

/ˈlaɪknəs/

Anh Thông dụng
0

likeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì); Chân dung; Vật giống như tạc; người giống như tạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Chân dung.danh từEN-VI Dict
  3. Vật giống như tạc; người giống như tạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a strong likeness between the twins.

  2. The artist tried to capture his likeness in oil.

  3. His son is the perfect likeness of his father.

  4. to take someone's likeness

    vẽ chân dung ai

  5. son is the likeness of his father

    con giống bố như tạc