Nghĩa tiếng Việt
- Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượng.danh từEN-VI Dict
- Trong khoa học máy tính. Liên kết tới các nội dung khác (thường dùng cho các trang mạng).danh từEN-VI Dict
- Trong đời sống. Hành động kết nối các vật thể, hiện tượng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a clear link between health and diet.
-
Click the link to visit our official website.
-
You can link the two pieces together easily.