Nghĩa tiếng Việt
- Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their teamwork showed strong linkage between the groups.
/ˈlɪŋkɪdʒ/
linkage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp.
Their teamwork showed strong linkage between the groups.