TanroDictionary

lisp

/lɪsp/

Anh
0

lisp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói nhịu; Tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng); Nói ngọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói nhịu.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng).danh từEN-VI Dict
  3. Nói ngọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His lisp made some words sound soft.

  2. We heard a lisp in the leaves.

  3. The child began to lisp when nervous.