Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói nhịu.danh từEN-VI Dict
- Tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng).danh từEN-VI Dict
- Nói ngọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His lisp made some words sound soft.
-
We heard a lisp in the leaves.
-
The child began to lisp when nervous.