Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của lispđộng từEN-VI Dict
- Nói đớt.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của lispđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child is lisping a few words.
-
Her lisping speech was hard to hear.
/ˈlɪspin/
lisping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của lisp; Nói đớt; phân từ hiện tại của lisp.
The child is lisping a few words.
Her lisping speech was hard to hear.