TanroDictionary Sổ từ

lisping

/ˈlɪspin/

Anh
0

lisping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của lisp; Nói đớt; phân từ hiện tại của lisp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của lispđộng từEN-VI Dict
  2. Nói đớt.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của lispđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The child is lisping a few words.

  2. Her lisping speech was hard to hear.