TanroDictionary

lithograph

/ˈlɪθəɡrɑːf/

Anh
0

lithograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ in đá, tờ in thạch bản; In đá, in thạch bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ in đá, tờ in thạch bản.danh từEN-VI Dict
  2. In đá, in thạch bản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We framed a lithograph of the city.

  2. They lithograph posters in a small shop.