Nghĩa tiếng Việt
- Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a longing for a quiet life.
/ˈlɒŋɪŋ/
longing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.
She felt a longing for a quiet life.