Nghĩa tiếng Việt
- Dài dòng, chán ngắt (nói chuyện, diễn thuyết, báo cáo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His longsome speech made everyone sleepy.
/ˈlɔŋsəm/
longsome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài dòng, chán ngắt (nói chuyện, diễn thuyết, báo cáo).
His longsome speech made everyone sleepy.