TanroDictionary Sổ từ

longsomeness

/ˈlɔŋsəmnəs/

Anh
0

longsomeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dài dòng, tính chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dài dòng, tính chán ngắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report's longsomeness bored the whole class.