TanroDictionary

loom

/luːm/

Anh
0

loom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khung cửi (dệt vải); Bóng lờ mờ; Bóng to lù lù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khung cửi (dệt vải)danh từEN-VI Dict
  2. Bóng lờ mờ.danh từEN-VI Dict
  3. Bóng to lù lù.danh từEN-VI Dict
  4. Hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương... ).động từEN-VI Dict
  5. Hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loom filled the small room with noise.

  2. A loom moved through the morning fog.

  3. A dark loom stood near the hill.

  4. A boat loomed in the mist ahead.

  5. The tower loomed over the quiet town.