TanroDictionary

lord

/lɔːd/

Anh
0

lord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, vua; Tước hiệu của quan chức cấp cao; Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãnh chúa, chúa tể, vua.danh từEN-VI Dict
  2. Tước hiệu của quan chức cấp cao.danh từEN-VI Dict
  3. Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).danh từEN-VI Dict
  4. Đức ông chồng, đức lang quân.danh từEN-VI Dict
  5. Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.động từEN-VI Dict
  6. Chúa, Thiên Chúa.danh từEN-VI Dict
  7. Ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lord of the manor lived here.

  2. A lord came to speak with the crowd.

  3. He became a powerful steel lord.

  4. She married a kind lord.

  5. They will lord him after the ceremony.