Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.danh từEN-VI Dict
- Người yêu, người tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a true lover of classical music.
-
Her lover waited outside the gate.
-
a lover of music
người ham thích nhạc