TanroDictionary Sổ từ

loverly

/ˈləvɜːli/

Anh
0

loverly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của người yêu; Thú vị, xinh đẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của người yêu.tính từEN-VI Dict
  2. Thú vị, xinh đẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loverly gift made her feel very special.

  2. The garden looks loverli in spring.

  3. loverly attentions

    sự ân cần của người yêu