TanroDictionary

lowly

/ˈloʊli/

Anh
0

lowly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm thường, thấp kém, thấp hèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường, thấp kém, thấp hèn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She came from a lowly background but became successful.

  2. lowly background

    thân thế thấp kém

  3. How should I know? I'm just a lowly employee.

    Tôi chỉ là một nhân viên tầm thường, sao mà tôi biết.