Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, thấp kém, thấp hèn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She came from a lowly background but became successful.
-
lowly background
thân thế thấp kém
-
How should I know? I'm just a lowly employee.
Tôi chỉ là một nhân viên tầm thường, sao mà tôi biết.