TanroDictionary

luff

/ˈləf/

Anh
0

luff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mép trước (của buồm); Sự lái theo gần đúng chiều gió; Lái theo gần đúng chiều gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mép trước (của buồm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lái theo gần đúng chiều gió.danh từEN-VI Dict
  3. Lái theo gần đúng chiều gió.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sail's luff caught the strong wind.

  2. The boat made a careful luff toward shore.

  3. He had to luff the boat near the rocks.