Nghĩa tiếng Việt
- Cốc pha lê nhỏ.danh từWiktionary
- Quẻ thứ hai trong bát quái.danh từWiktionary
- Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân.danh từWiktionary
- Mức độ rất thấp, rất nhỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sai mộl ly đi một dặm. (tục ngữ)