Nghĩa tiếng Việt
- Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tuyên bố lý do của cuộc họp.
-
Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.
lý do là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
Tuyên bố lý do của cuộc họp.
Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.