TanroDictionary

malar

/ˈmeɪlɜː/

Anh
0

malar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) má; Xương gò má.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) má.tính từEN-VI Dict
  2. Xương gò má.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The malar area near her eye was swollen.

  2. The doctor checked the malar after the fall.