Nghĩa tiếng Việt
- Người không bằng lòng, người bất tỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The malcontent complained about everything.
/ˈmælkəntent/
malcontent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không bằng lòng, người bất tỉnh.
The malcontent complained about everything.