Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His malcontentedness spread through the office.
/ˌmælkəˈntentədz/
malcontentedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.
His malcontentedness spread through the office.