TanroDictionary Sổ từ

malcontentedness

/ˌmælkəˈntentədz/

Anh
0

malcontentedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His malcontentedness spread through the office.