Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager checked every room before closing.
/ˈmænɪdʒə(r)/
manager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.
The manager checked every room before closing.