Nghĩa tiếng Việt
- Quan lại.danh từEN-VI Dict
- Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng).danh từEN-VI Dict
- Búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Trung Quốc phổ thông, tiếng Quan Thoại.danh từEN-VI Dict
- Quả quít.danh từEN-VI Dict
- Rượu quít.danh từEN-VI Dict
- Màu vỏ quít.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old mandarin advised the young ruler.
-
The party dropped its last mandarin.
-
A mandarin nodded on the windowsill.
-
She speaks mandarin at home with her family.
-
He peeled a sweet mandarin after lunch.