TanroDictionary

mandarin

/ˈmændərən/

Anh
0

mandarin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan lại; Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng); Búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan lại.danh từEN-VI Dict
  2. Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng).danh từEN-VI Dict
  3. Búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng Trung Quốc phổ thông, tiếng Quan Thoại.danh từEN-VI Dict
  5. Quả quít.danh từEN-VI Dict
  6. Rượu quít.danh từEN-VI Dict
  7. Màu vỏ quít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old mandarin advised the young ruler.

  2. The party dropped its last mandarin.

  3. A mandarin nodded on the windowsill.

  4. She speaks mandarin at home with her family.

  5. He peeled a sweet mandarin after lunch.