TanroDictionary Sổ từ

mandarinate

/ˈmændərəˌneɪt/

Anh
0

mandarinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính thể quan liêu; chính trị quan liêu; Quan chức, địa vị quan chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính thể quan liêu; chính trị quan liêu.danh từEN-VI Dict
  2. Quan chức, địa vị quan chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old mandarinate made simple work slow and hard.

  2. His mandarinate gave him a strong office.