TanroDictionary

manus

/ˈmeɪnəs/

Anh
0

manus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn tay (người); Chân trước (động vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn tay (người).danh từEN-VI Dict
  2. Chân trước (động vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted the box with one manus.

  2. The cat used its manus to hold the toy.