Nghĩa tiếng Việt
- Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả).danh từEN-VI Dict
- Viết tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent the manuscript to the editor.
-
He found a manuscript note in the box.
/ˈmænjuskrɪpt/
manuscript là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả); Viết tay.
She sent the manuscript to the editor.
He found a manuscript note in the box.