TanroDictionary Sổ từ

manuscript

/ˈmænjuskrɪpt/

Anh
0

manuscript là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả); Viết tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả).danh từEN-VI Dict
  2. Viết tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sent the manuscript to the editor.

  2. He found a manuscript note in the box.