TanroDictionary

marble

/ˈmɑːbl/

Anh
0

marble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá hoa, cẩm thạch; Hòn bi; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá hoa, cẩm thạch.danh từEN-VI Dict
  2. Hòn bi.danh từEN-VI Dict
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ.danh từEN-VI Dict
  4. Bằng cẩm thạch; như cẩm thạch.danh từEN-VI Dict
  5. Làm cho có vân cẩm thạch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The floor was cut from white marble.

  2. The child lost a blue marble.

  3. She still has her marbles after a long day.

  4. The vase looked marble in the bright light.

  5. They marble the paper with blue and gold.