Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Mép, ở mép, ở bờ, ở lề.tính từEN-VI Dict
- Sát giới hạn.tính từEN-VI Dict
- Khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai).tính từEN-VI Dict
- biên, cận biên, biên tế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please write your marginal notes in the side column.
-
The store was built on a marginal lot.
-
This marginal soil is hard to farm.
-
She wrote a note in the marginal space.
-
marginal notes
những lời ghi chú ở lề