TanroDictionary

marginal

/ˈmɑːdʒɪnl/

Anh
0

marginal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Mép, ở mép, ở bờ, ở lề; Sát giới hạn; Khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Mép, ở mép, ở bờ, ở lề.tính từEN-VI Dict
  2. Sát giới hạn.tính từEN-VI Dict
  3. Khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai).tính từEN-VI Dict
  4. biên, cận biên, biên tế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write your marginal notes in the side column.

  2. The store was built on a marginal lot.

  3. This marginal soil is hard to farm.

  4. She wrote a note in the marginal space.

  5. marginal notes

    những lời ghi chú ở lề