TanroDictionary

maroon

/məˈruːn/

Anh
0

maroon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâu sẫm, màu hạt dẻ; Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ; Pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâu sẫm, màu hạt dẻ.tính từEN-VI Dict
  2. Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Người bị bỏ lại trên đảo hoang.danh từEN-VI Dict
  5. Bỏ (ai) trên đảo hoang.động từEN-VI Dict
  6. Lởn vởn, tha thẩn.động từEN-VI Dict
  7. Cắm trại ngoài trời.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a maroon coat in winter.

  2. The walls had a deep maroon shade.

  3. A maroon warned ships of danger ahead.

  4. The maroon waited alone on the island.

  5. They marooned the crew on a small island.