Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maroonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm marooned them on a small island.
/mərˈuːnd/
marooned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của maroon.
The storm marooned them on a small island.