TanroDictionary

marvel

/ˈmɑːvl/

Anh
0

marvel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công; Người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường; Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công.danh từEN-VI Dict
  2. Người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường.danh từEN-VI Dict
  3. Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.động từEN-VI Dict
  4. Tự hỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clear night sky was a marvel.

  2. He is a marvel of patience during the crisis.

  3. I marvel at your boldness in this situation.

  4. I marvel how you can finish that work so fast.

  5. a marvel of patience

    một người kiên nhẫn khác thường