Nghĩa tiếng Việt
- Vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công.danh từEN-VI Dict
- Người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường.danh từEN-VI Dict
- Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.động từEN-VI Dict
- Tự hỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clear night sky was a marvel.
-
He is a marvel of patience during the crisis.
-
I marvel at your boldness in this situation.
-
I marvel how you can finish that work so fast.
-
a marvel of patience
một người kiên nhẫn khác thường