Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marvelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He marvelled at the tiny artwork.
/mˈɑːvəld/
marvelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của marvel.
He marvelled at the tiny artwork.