Nghĩa tiếng Việt
- Người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was the mastermind behind the plan.
-
She masterminded the whole school event.