TanroDictionary

materialist

/məˈtɪəriəlɪst/

Anh
0

materialist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật; Người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật.danh từEN-VI Dict
  2. Người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The materialist bought new things without thinking.

  2. He seemed materialist, always chasing money and gifts.