Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.danh từEN-VI Dict
- Nốt tròn tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The graph reached its maxima at noon.
-
The choir held the maxima a little longer.
/mˈæksɪmə/
maxima là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa; Nốt tròn tư.
The graph reached its maxima at noon.
The choir held the maxima a little longer.