TanroDictionary Sổ từ

maximalist

/ˈmæksəməslət/

Anh
0

maximalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo phe đa số (trong đảng xã hội); Người đòi hỏi mức tối đa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo phe đa số (trong đảng xã hội).danh từEN-VI Dict
  2. Người đòi hỏi mức tối đa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maximalist wanted the largest possible result.

  2. She is a maximalist about every detail.