TanroDictionary

mediator

/ˈmiːdieɪtə(r)/

Anh
0

mediator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều đình, người dàn xếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều đình, người dàn xếp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A calm mediator found a fair solution for both sides.