Nghĩa tiếng Việt
- Người điều đình, người dàn xếp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A calm mediator found a fair solution for both sides.
/ˈmiːdieɪtə(r)/
mediator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều đình, người dàn xếp.
A calm mediator found a fair solution for both sides.