Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu).danh từEN-VI Dict
- Gặp, gặp gỡ.động từEN-VI Dict
- Đi đón.động từEN-VI Dict
- Xin giới thiệu, làm quen (với người nào).động từEN-VI Dict
- Gặp, vấp phải, đương đầu.động từEN-VI Dict
- Đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng.động từEN-VI Dict
- Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu.động từEN-VI Dict
- Thanh toán (hoá đơn... ).động từEN-VI Dict
- Gặp nhau.động từEN-VI Dict
- Gặp gỡ, tụ họp, họp.động từEN-VI Dict
- Gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau.động từEN-VI Dict
- Đúng, thích hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meet started at dawn.
-
I hope to meet you in the street.
-
I will meet my friend at the station.
-
Nice to meet Mr John Brown today.
-
We will meet at the park tomorrow.