TanroDictionary

meet

/miːt/

Anh
0

meet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu); Gặp, gặp gỡ; Đi đón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu).danh từEN-VI Dict
  2. Gặp, gặp gỡ.động từEN-VI Dict
  3. Đi đón.động từEN-VI Dict
  4. Xin giới thiệu, làm quen (với người nào).động từEN-VI Dict
  5. Gặp, vấp phải, đương đầu.động từEN-VI Dict
  6. Đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng.động từEN-VI Dict
  7. Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu.động từEN-VI Dict
  8. Thanh toán (hoá đơn... ).động từEN-VI Dict
  9. Gặp nhau.động từEN-VI Dict
  10. Gặp gỡ, tụ họp, họp.động từEN-VI Dict
  11. Gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau.động từEN-VI Dict
  12. Đúng, thích hợp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meet started at dawn.

  2. I hope to meet you in the street.

  3. I will meet my friend at the station.

  4. Nice to meet Mr John Brown today.

  5. We will meet at the park tomorrow.