Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình.danh từEN-VI Dict
- Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting started after everyone found a seat.
-
I will attend the meeting at ten o'clock.
-
to address a meeting
nói chuyện với hội nghị
-
to open a meeting
khai mạc hội nghị