TanroDictionary Sổ từ

meeting

/ˈmiːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

meeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình; Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting started after everyone found a seat.

  2. I will attend the meeting at ten o'clock.

  3. to address a meeting

    nói chuyện với hội nghị

  4. to open a meeting

    khai mạc hội nghị