Nghĩa tiếng Việt
- Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả).tính từEN-VI Dict
- Dịu, êm, ngọt giong (rượu vang).tính từEN-VI Dict
- Xốp, dễ cày (đất).tính từEN-VI Dict
- Dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh).tính từEN-VI Dict
- Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).tính từEN-VI Dict
- Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từEN-VI Dict
- Vui vẻ, vui tính.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tốt, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
- Làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả).động từEN-VI Dict
- Làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu).động từEN-VI Dict
- Làm cho xốp (đất).động từEN-VI Dict
- Làm dịu (màu sắc; âm thanh... ).động từEN-VI Dict
- Làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình).động từEN-VI Dict
- Làm ngà ngà say, làm chếnh choáng.động từEN-VI Dict
- Làm cho vui vẻ, làm cho vui tính.động từEN-VI Dict
- Chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả).động từEN-VI Dict
- Trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu).động từEN-VI Dict
- Trở thành xốp (đất).động từEN-VI Dict
- Dịu đi (màu sắc, âm thanh... ).động từEN-VI Dict
- Trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình).động từEN-VI Dict
- Trở nên vui vẻ, trở nên vui tính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The melon is sweet and mellow.
-
The wine tastes mellow after years of aging.
-
The mellow soil was perfect for carrots.
-
The room had a mellow glow at dusk.
-
He became mellow after many years of work.