TanroDictionary

mellow

/ˈmeləʊ/

Anh
0

mellow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả); Dịu, êm, ngọt giong (rượu vang); Xốp, dễ cày (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả).tính từEN-VI Dict
  2. Dịu, êm, ngọt giong (rượu vang).tính từEN-VI Dict
  3. Xốp, dễ cày (đất).tính từEN-VI Dict
  4. Dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh).tính từEN-VI Dict
  5. Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).tính từEN-VI Dict
  6. Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từEN-VI Dict
  7. Vui vẻ, vui tính.tính từEN-VI Dict
  8. , (từ lóng) tốt, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
  9. Làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả).động từEN-VI Dict
  10. Làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu).động từEN-VI Dict
  11. Làm cho xốp (đất).động từEN-VI Dict
  12. Làm dịu (màu sắc; âm thanh... ).động từEN-VI Dict
  13. Làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình).động từEN-VI Dict
  14. Làm ngà ngà say, làm chếnh choáng.động từEN-VI Dict
  15. Làm cho vui vẻ, làm cho vui tính.động từEN-VI Dict
  16. Chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả).động từEN-VI Dict
  17. Trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu).động từEN-VI Dict
  18. Trở thành xốp (đất).động từEN-VI Dict
  19. Dịu đi (màu sắc, âm thanh... ).động từEN-VI Dict
  20. Trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình).động từEN-VI Dict
  21. Trở nên vui vẻ, trở nên vui tính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The melon is sweet and mellow.

  2. The wine tastes mellow after years of aging.

  3. The mellow soil was perfect for carrots.

  4. The room had a mellow glow at dusk.

  5. He became mellow after many years of work.