TanroDictionary Sổ từ

mellowness

/ˈmɛˌloʊnəs/

Anh
0

mellowness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chín, tính ngọt dịu (quả); Tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang); Tính xốp, tính dễ cày (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất chín, tính ngọt dịu (quả).danh từEN-VI Dict
  2. Tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang).danh từEN-VI Dict
  3. Tính xốp, tính dễ cày (đất).danh từEN-VI Dict
  4. Tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh).danh từEN-VI Dict
  5. Tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình).danh từEN-VI Dict
  6. Tình trạng chếnh choáng.danh từEN-VI Dict
  7. Tính vui vẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peach's mellowness showed it was ripe.

  2. The wine had a pleasant mellowness.

  3. The soil's mellowness made it easy to till.

  4. The paint's mellowness softened the room's look.

  5. His mellowness came from years of experience.