Nghĩa tiếng Việt
- Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trainer praised the mesomorph's strength.
/ˈmezəmɔːf/
mesomorph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.
The trainer praised the mesomorph's strength.