Nghĩa tiếng Việt
- Khí chất, tính khí.danh từEN-VI Dict
- Dũng khí, khí khái, khí phách.danh từEN-VI Dict
- Nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed great mettle during the exam.
-
The athlete showed great mettle during the race.
-
His speech was full of mettle and passion.
-
a man of mettle
một người khí khái, một người có khí phách
-
to be full of mettle
nhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí