TanroDictionary Sổ từ

mettled

/ˈmɛtəld/

Anh
0

mettled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy khí thế, dũng cảm; Đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy khí thế, dũng cảm.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mettled runner kept going without fear.

  2. She showed a mettled spirit in practice.