Nghĩa tiếng Việt
- Sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần).danh từEN-VI Dict
- Khả năng, tài năng, năng lực.danh từEN-VI Dict
- Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.tính từEN-VI Dict
- Quá khứ của mayđộng từEN-VI Dict
- Dùng để chỉ điều kiện hoặc hành động có thể xảy ra.động từEN-VI Dict
- Dùng để chỉ phép trong thời quá khứ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They won the game by might and great skill.
-
She has the might to finish the project.
-
The mighty river moved past the town.
-
They might leave early if it rains.
-
I might go to the party, but I haven't decided yet.